116 Lương Thế Vinh, P. Tân Thới Hoà, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Email: chuachaygiare@gmail.com
PHÒNG CHÁY PHÁT ĐẠT
Hotline liên hệ 0938 563 114

Báo Giá Danh Mục Thiết Bị PCCC Theo Thông Tư 150 BCA

Địa Chỉ Cung Cấp Trọn Bộ Thiết Bị PCCC Theo Thông Tư 150 BCA

Tất cả các nhà máy xí nghiệp , xưởng sản xuất cấn phải trang bị tất cả thiết bị PCCC theo thông tư 150, để đảm bảo đúng quy định hàng hóa theo thông tư 150. Hãy liên hệ: 0938.563.114 (zalo/call) để được báo giá nhanh nhất.

Ngày 31/12/2020, Bộ Công an ban hành Thông tư 150/2020/TT-BCA quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

Chắc hản quý khách vẫn đang phân vân và không biết thông tư mới nhất của Bộ Công An như thế nào, cần trang bị những gì là đúng là đủ cho doanh nghiệp của mình, và giá của các mặt hàng thiết bị PCCC ra sao. Bài viết Trọn Bộ Thiết Bị PCCC Theo Thông Tư 150 BCA này Phát Đạt sẽ chỉ ra những điểm cần lưu ý về thông tư 150 mới nhất hiện nay.

Tất cả các hạng mục đều có Tem, CO, CQ, Tiêu chuẩn chất lượng...phù hợp với quy định của TT 150/2020/TT-BCA.

Quý khách có thểm mua toàn bộ hoặc mua từng thiết bị riêng lẻ của bộ thiết bị này.

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Lực lượng dân phòng;

2. Lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở;

3. Lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành;

4. Công an các đơn vị, địa phương;

5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ PCCC THEO THÔNG TƯ 150 MỚI NHẤT HIỆN NAY

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI DÂN PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an)

 

STT Danh Mục Số Lượng Đơn Vị Niên Hạn Sử Dụng Đơn Giá Thành Tiền Hình Ảnh Sản Phẩm
1 Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg 5 Bình Theo quy định của nhà sản xuất 250.000 1.250.000
2 Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít 5 Bình Theo quy định của nhà sản xuất 450.000 2.250.000
3 Đèn pin (Độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) 1 Chiếc Hỏng thay thế 180.000 360.000
4 Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) 1 Chiếc Hỏng thay thế 340.000 340.000
5 Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) 1 Chiếc Hỏng thay thế 230.000 230.000
6 Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50 cm) 1 Chiếc Hỏng thay thế 280.000 280.000
7 Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) 1 Chiếc Hỏng thay thế 300.000 300.000
8 Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1 Túi Hỏng thay thế 950.000 950.000
9 Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg). 1 Chiếc Hỏng thay thế 630.000 630.000
TỔNG TIỀN TRƯỚC THUẾ 6.590.000  

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

 

STT Danh Mục Số Lượng Đơn Vị Đơn Giá Thành Tiền Hình Ảnh Sản Phẩm
1 Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg 5 Bình 250.000 1.250.000
2 Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít 5 Bình 450.000 2.250.000
3 Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 5 Chiếc
4 Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 5 Bộ
5 Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 5 Đôi
6 Giày, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 5 Đôi
3+4+5+6 Bộ quần áo gồm 5 món: mũ, quần áo, găng tay, nón, khẩu trang 5 Bộ 700.000 3.500.000
7 Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) 5 Chiếc 180.000 900.000
8 Đèn pin (Độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) 2 Chiếc 180.000 360.000
9 Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) 2 Chiếc 350.000 700.000
10 Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) 1 Chiếc 230.000 230.000
11 Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) 1 Chiếc 300.000 300.000
12 Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50 cm) 1 Chiếc 280.000 280.000
13 Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 2 Túi 950.000 1.900.000
14 Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg). 1 Chiếc 630.000 630.000
15 Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP55) 1 Chiếc 420.000 840.000
TỔNG TIỀN TRƯỚC THUẾ 13.140.000  

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CHUYÊN NGÀNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

 

STT Danh Mục Số Lượng Đơn Vị Đơn Giá Thành Tiền Hình Ảnh Sản Phẩm
1 Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg 10 Bình 250.000 2.500.000
2 Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít 10 Bình 450.000 4.500.000
3 Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 10 Chiếc
4 Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 10 Bộ
5 Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 10 Đôi
6 Giày, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ 10 Đôi
3+4+5+6 Bộ quần áo gồm 5 món: mũ, quần áo, găng tay, nón, khẩu trang 5 Bộ 680.000 3.400.000
7 Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) 10 Chiếc 165.000 1.650.000
8 Mặt nạ phòng độc cách ly (loại có mặt trùm và bình khí thở) 3 Bộ 5.200.000 15.600.000
9 Đèn pin (Độ sáng 300 lm, chịu nước IPX5) 3 Chiếc 180.000 540.000
10 Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) 2 Chiếc 350.000 700.000
11 Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) 1 Chiếc 230.000 230.000
12 Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50 cm) 1 Chiếc 280.000 280.000
13 Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) 1 Chiếc 300.000 300.000
14 Dây cứu người (dài 30 m, sợi polyester, chống nước, chống cháy, chịu nhiệt; tải trọng 500 kg; lực kéo đứt 100 KN) 2 Cuộn 360.000 720.000
15 Thang chữa cháy (dài 3,5m; chất liệu kim loại chịu lực) 1 Chiếc 2.800.000 2.800.000
16     
Túi sơ cứu loại B (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1 Hộp 1.100.000 1.100.000
17     Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg). 1 Chiếc 630.000 630.000
18 Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP55)2 1 Chiếc 520.000 1.040.000
TỔNG TIỀN HÀNG TRƯỚC THUẾ 35.990.000  

 

Địa chỉ mua thiết bị PCCC theo thông tư 150 BCA

Nếu bạn cần mua thiết bị bảo hộ phòng cháy hãy nhấn đặt hàng ngay bên phần đặt hàng của sản phẩm hoặc gọi ngay 0938.563.114 (zalo/call) để được tư vấn và giao hàng ngay trong 24h.

PCCC Phát Đạt mang đến cho quý khách hàng sản phẩm chính hãng, mới 100%, đúng xuất xứ và tiêu chuẩn của nhà sản xuất, giá tốt nhất thị trường, cùng giải pháp hoàn hảo nhất .

Đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên chuyên nghiệp có trình độ cao, được đào tạo liên tục và trải qua các cuộc thi, kiểm tra trình độ, kỹ năng, nghiệp vụ, an toàn khi đạt tiêu chuẩn.

Khách hàng cần tìm thiết bị chữa cháy TPHCM chính hãng, cần đối tác cung cấp bình chữa cháy, thiết bị chữa cháy chất lượng đúng giá, chiết khấu cao liên hệ tại Phát Đạt.

 

Thông tin liên hệ mua hàng 
CÔNG TY TNHH XNK TM DV PCCC PHÁT ĐẠT
Địa chỉ116 Lương Thế Vinh, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP.HCM
Điện thoại0938.563.114 (zalo/call)- 0901.853.114
Email chuachaygiare@gmail.com
Websitewww.chuachaygiare.com

Lượt xem: 334
Tin liên quan